ICAO KGCK

Vùng Garden City (GCK)

Sân bay vùng Garden City phục vụ 8.815 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1158157▼ 0,6%
Tháng 2143146▲ 2,1%
Tháng 3150159▲ 6,0%
Tháng 4159166▲ 4,4%
Tháng 5168163▼ 3,0%
Tháng 6163157▼ 3,7%
Tháng 7168185▲ 10,1%
Tháng 8170––
Tháng 9157––
Tháng 10171–đang tích luỹ
Tháng 11152––
Tháng 12176––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1091.133▲ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8514.850▼ 17,1%
Tháng 24.8825.070▲ 3,9%
Tháng 35.4185.276▼ 2,6%
Tháng 45.1925.223▲ 0,6%
Tháng 56.5075.971▼ 8,2%
Tháng 66.8186.127▼ 10,1%
Tháng 77.9348.815▲ 11,1%
Tháng 86.180––
Tháng 95.347––
Tháng 106.169–đang tích luỹ
Tháng 114.848––
Tháng 126.083––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.60241.332▼ 3,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11513▼ 14,3%
Tháng 21419▲ 32,0%
Tháng 31817▼ 3,9%
Tháng 42118▼ 14,5%
Tháng 51916▼ 16,9%
Tháng 61616▲ 3,0%
Tháng 72022▲ 7,2%
Tháng 821––
Tháng 916––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)123120▼ 2,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4048.060▼ 4,1%
Tháng 27.0287.076▲ 0,7%
Tháng 37.4987.986▲ 6,5%
Tháng 48.4068.772▲ 4,4%
Tháng 58.9068.500▼ 4,6%
Tháng 610.0058.924▼ 10,8%
Tháng 710.00211.914▲ 19,1%
Tháng 88.657––
Tháng 97.758––
Tháng 108.432–đang tích luỹ
Tháng 117.410––
Tháng 128.820––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.24961.232▲ 1,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,6%60,2%▼ 13,6%
Tháng 269,5%71,7%▲ 3,1%
Tháng 372,3%66,1%▼ 8,6%
Tháng 461,8%59,5%▼ 3,6%
Tháng 573,1%70,2%▼ 3,9%
Tháng 668,1%68,7%▲ 0,8%
Tháng 779,3%74,0%▼ 6,7%
Tháng 871,4%––
Tháng 968,9%––
Tháng 1073,2%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%67,2%▼ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 148 157 169 160 165 156 165 171 163 171 156 159
2025 158 143 150 159 168 163 168 170 157 171 152 176
2026 157 146 159 166 163 157 185
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth GCK–DFW → 2.620 651

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0013,0phút · 592 chuyến ghi nhận · 573 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,8phút05:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận1.310Sân bay vùng Garden City

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,0%13,0 phút573592
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
15:0073,7%15,8 phút524540
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—178187
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—182185
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—184187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—183187
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—181188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—116124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—106110
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—116124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—117120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—120123
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—111118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—122123

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,4% 1.040
  • Trễ trên 15 phút 17,7% 232
  • Bị huỷ 2,9% 38
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Garden City thải ra 12,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,717,212,3
CO (Carbon monoxide)tấn52,750,244,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,81,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,010,65,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,61,4
PM10 (Bụi)tấn1,51,71,5
Lead (Chì)kg26,022,827,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8693.876—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…