ICAO KCVN

Thành phố Clovis (CVN)

Sân bay thành phố Clovis phục vụ 2.268 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110595▼ 9,5%
Tháng 296960,0%
Tháng 3104107▲ 2,9%
Tháng 4100101▲ 1,0%
Tháng 5110111▲ 0,9%
Tháng 6104103▼ 1,0%
Tháng 71051050,0%
Tháng 8108––
Tháng 9103––
Tháng 10109–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 12107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)724718▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9811.503▼ 24,1%
Tháng 21.5951.509▼ 5,4%
Tháng 31.9422.024▲ 4,2%
Tháng 41.1841.742▲ 47,1%
Tháng 52.1212.335▲ 10,1%
Tháng 62.1702.115▼ 2,5%
Tháng 72.0032.268▲ 13,2%
Tháng 81.912––
Tháng 91.698––
Tháng 101.877–đang tích luỹ
Tháng 111.876––
Tháng 122.520––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.99613.496▲ 3,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0302.890▼ 42,5%
Tháng 24.4202.880▼ 34,8%
Tháng 34.8443.848▼ 20,6%
Tháng 44.9203.269▼ 33,6%
Tháng 54.1254.540▲ 10,1%
Tháng 63.2804.631▲ 41,2%
Tháng 73.2174.860▲ 51,1%
Tháng 84.785––
Tháng 94.306––
Tháng 103.222–đang tích luỹ
Tháng 113.121––
Tháng 124.612––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.83626.918▼ 9,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,4%52,0%▲ 32,1%
Tháng 236,1%52,4%▲ 45,2%
Tháng 340,1%52,6%▲ 31,2%
Tháng 424,1%53,3%▲ 121,4%
Tháng 551,4%51,4%0,0%
Tháng 666,2%45,7%▼ 31,0%
Tháng 762,3%46,7%▼ 25,0%
Tháng 840,0%––
Tháng 939,4%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1160,1%––
Tháng 1254,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,6%50,6%▲ 10,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 104 96 108 101 103 106 96 108 105 104 104 107
2025 105 96 104 100 110 104 105 108 103 109 104 107
2026 95 96 107 101 111 103 105
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Clovis thải ra 46,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,910,946,4
CO (Carbon monoxide)tấn88,869,070,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,71,24,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,88,622,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,63,0
PM10 (Bụi)tấn2,31,83,1
Lead (Chì)kg61,744,315,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1884.039—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…