tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
61,5%
71,3%
▲ 15,9%
Tháng 2
61,4%
58,4%
▼ 4,8%
Tháng 3
66,3%
54,5%
▼ 17,8%
Tháng 4
60,4%
55,3%
▼ 8,5%
Tháng 5
79,9%
63,1%
▼ 21,0%
Tháng 6
73,6%
58,3%
▼ 20,8%
Tháng 7
81,1%
61,6%
▼ 24,1%
Tháng 8
67,6%
–
–
Tháng 9
76,6%
–
–
Tháng 10
81,6%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
70,9%
–
–
Tháng 12
80,4%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
69,2%
60,3%
▼ 12,7%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
142
128
139
133
175
197
191
192
190
187
178
179
2025
180
172
178
184
142
183
186
199
146
136
133
128
2026
127
148
256
255
279
326
341
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 42/103 kỳ có số liệu
80 90 77,1
tháng 1/2018 tháng 3/2020 tháng 4/2022 tháng 6/2024 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
77,1% trong 153 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Roswell Air Center cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
–
–
–
Tháng 3
–
82,1%
–
Tháng 4
–
74,2%
–
Tháng 5
–
77,5%
–
Tháng 6
–
74,3%
–
Tháng 7
–
77,1%
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:0012,5phút · 431 chuyến ghi nhận · 420 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,7phút12:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.997Sân bay Roswell Air Center
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
26,213,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
5052530
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
145
152
06:00
85,8%
19,6 phút
493
505
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
163
165
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
155
12:00
77,6%
12,5 phút
420
431
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
53
59
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
127
135
17:00
69,1%
26,2 phút
375
392
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
27,013,50,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2871440
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
76,1%
17,2 phút
276
286
Thứ Ba
83,2%
14,5 phút
273
283
Thứ Tư
78,4%
27,0 phút
278
287
Thứ Năm
79,8%
11,0 phút
277
285
Thứ Sáu
79,6%
19,1 phút
275
287
Thứ Bảy
78,7%
15,7 phút
277
285
Chủ Nhật
78,6%
24,7 phút
276
284
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
24,212,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2461230
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
142
154
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
152
155
T3
79,7%
17,9 phút
207
217
T4
78,5%
22,8 phút
205
210
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
195
199
T6
75,3%
24,2 phút
227
236
T7
78,8%
13,2 phút
240
246
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
93
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
67
68
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
117
121
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
141
146
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
152
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ76,6%1.530
Trễ trên 15 phút20,1%402
Bị huỷ3,3%65
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Roswell Air Center thải ra 71,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
154
63,8
71,7
CO (Carbon monoxide)
tấn
233
98,6
103
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
15,1
6,2
7,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
75,8
31,5
34,1
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
10,3
4,3
4,7
PM10 (Bụi)
tấn
10,8
4,5
4,9
Lead (Chì)
kg
31,4
17,0
17,4
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
2.034
9.643
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.