ICAO KCNM

Cavern City Air Terminal, Carlsbad, New Mexico (CNM)

Cavern City Air Terminal phục vụ 1.232 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 86,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1165135▼ 18,2%
Tháng 2152147▼ 3,3%
Tháng 3154109▼ 29,2%
Tháng 4161104▼ 35,4%
Tháng 5168114▼ 32,1%
Tháng 6158102▼ 35,4%
Tháng 7164112▼ 31,7%
Tháng 8161––
Tháng 9158––
Tháng 10164–đang tích luỹ
Tháng 11164––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.122823▼ 26,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1671521▼ 22,4%
Tháng 2666624▼ 6,3%
Tháng 37191.018▲ 41,6%
Tháng 47451.142▲ 53,3%
Tháng 57621.402▲ 84,0%
Tháng 66431.221▲ 89,9%
Tháng 76621.232▲ 86,1%
Tháng 8688––
Tháng 9678––
Tháng 10738–đang tích luỹ
Tháng 11688––
Tháng 12799––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.8687.160▲ 47,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4851.215▼ 18,2%
Tháng 21.3681.344▼ 1,8%
Tháng 31.3863.249▲ 134,4%
Tháng 41.4493.120▲ 115,3%
Tháng 51.5963.420▲ 114,3%
Tháng 61.4223.060▲ 115,2%
Tháng 71.4763.292▲ 123,0%
Tháng 81.449––
Tháng 91.422––
Tháng 101.476–đang tích luỹ
Tháng 111.476––
Tháng 121.554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.18218.700▲ 83,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 145,2%42,9%▼ 5,1%
Tháng 248,7%46,4%▼ 4,6%
Tháng 351,9%31,3%▼ 39,6%
Tháng 451,4%36,6%▼ 28,8%
Tháng 547,7%41,0%▼ 14,1%
Tháng 645,2%39,9%▼ 11,8%
Tháng 744,9%37,4%▼ 16,6%
Tháng 847,5%––
Tháng 947,7%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1146,6%––
Tháng 1251,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)47,9%39,4%▼ 17,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 167 150 166 161 171 159 165 168 164 169 160 166
2025 165 152 154 161 168 158 164 161 158 164 164 168
2026 135 147 109 104 114 102 112
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 238 chuyến bay đi và đến tại Cavern City Air Terminal trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026849
30/8/2026948
29/8/2026448
28/8/2026447
27/8/2026949
26/8/2026949
25/8/2026652
24/8/2026749
23/8/2026953
22/8/2026350
21/8/2026653
20/8/2026953
19/8/20261250
18/8/2026348
17/8/20261155
16/8/2026657
15/8/2026659
14/8/2026661
13/8/2026663
12/8/20261067
11/8/20261065
10/8/20261358
9/8/2026849
8/8/2026861
7/8/2026856
6/8/202610
5/8/20268
4/8/20263
3/8/20264
2/8/202620

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Cavern City Air Terminal thải ra 23,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,912,823,7
CO (Carbon monoxide)tấn31,427,140,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,31,32,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,29,48,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,900,861,4
PM10 (Bụi)tấn0,970,911,5
Lead (Chì)kg9,47,65,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1523.369—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…