WN1265

WN1265 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Atlanta. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22631▲ 19,2%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51631▲ 93,8%
Tháng 61726▲ 52,9%
Tháng 71928▲ 47,4%
Tháng 837––
Tháng 939––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158205▲ 29,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%57,7%▼ 40,0%
Tháng 2100,0%48,3%▼ 51,7%
Tháng 377,4%51,6%▼ 33,3%
Tháng 490,5%86,7%▼ 4,2%
Tháng 593,3%67,7%▼ 27,4%
Tháng 664,7%80,8%▲ 24,8%
Tháng 752,6%89,3%▲ 69,7%
Tháng 862,2%––
Tháng 964,1%––
Tháng 1061,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1269,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%68,9%▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 601
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDF–ATL105 96,1%
  2. ORD–BNA63 73,8%
  3. SMF–MCO58 77,6%
  4. HOU–DCA58 60,3%
  5. DAL–AUS42 88,1%
  6. BWI–FLL42 46,3%
  7. MDW–STL35 54,3%
  8. MIA–BNA33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 28 26 96,2% 2
tháng 2/2025 26 25 100,0% 1
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 21 21 90,5% 0
tháng 5/2025 16 15 93,3% 1
tháng 6/2025 17 17 64,7% 0
tháng 7/2025 19 19 52,6% 0
tháng 8/2025 37 37 62,2% 0
tháng 9/2025 39 39 64,1% 0
tháng 10/2025 36 36 61,1% 0
tháng 11/2025 31 29 79,3% 2
tháng 12/2025 33 33 69,7% 0
tháng 1/2026 27 26 57,7% 1
tháng 2/2026 31 29 48,3% 2
tháng 3/2026 32 31 51,6% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0
tháng 7/2026 28 28 89,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…