WN1249

WN1249 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 133330,0%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33035▲ 16,7%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63046▲ 53,3%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1161––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205261▲ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%75,8%▼ 19,0%
Tháng 280,0%96,4%▲ 20,5%
Tháng 396,7%97,1%▲ 0,5%
Tháng 480,0%52,9%▼ 33,8%
Tháng 548,4%8,6%▼ 82,3%
Tháng 6100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 793,3%70,0%▼ 25,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1058,8%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1259,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%65,8%▼ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 751
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–LAS65 93,9%
  2. KOA–HNL60 96,6%
  3. HOU–LGA58 63,8%
  4. ATL–DEN58 27,6%
  5. BOS–BNA57 96,5%
  6. HOU–ELP47 91,5%
  7. LAS–LAX39 51,3%
  8. MCO–CVG33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.395 0,7 phút 93,9% 65
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -2,0 phút 96,6% 60
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 22,5 phút 63,8% 58
ATL DEN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Denver 1.927 40,3 phút 27,6% 58
BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville 1.514 1,8 phút 96,5% 57
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 2,7 phút 91,5% 47
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 29,7 phút 51,3% 39
MCO CVG Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.221 9,8 phút 78,8% 33
BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando 993 0,6 phút 93,9% 33
LAX MCI Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Kansas City 2.190 44,4 phút 32,3% 31
DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 878 26,3 phút 58,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 39 39 94,9% 0
tháng 1/2025 33 31 93,6% 2
tháng 2/2025 20 20 80,0% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 30 30 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 35 34 58,8% 1
tháng 11/2025 61 60 58,3% 1
tháng 12/2025 49 49 59,2% 0
tháng 1/2026 33 33 75,8% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 35 35 97,1% 0
tháng 4/2026 34 34 52,9% 0
tháng 5/2026 35 35 8,6% 0
tháng 6/2026 46 45 60,0% 1
tháng 7/2026 50 50 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…