WN1044

WN1044 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Nashville. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 43033▲ 10,0%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73931▼ 20,5%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2182180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%92,9%▲ 28,2%
Tháng 270,0%85,7%▲ 22,4%
Tháng 372,4%83,3%▲ 15,1%
Tháng 493,3%90,9%▼ 2,6%
Tháng 596,8%91,4%▼ 5,5%
Tháng 694,7%66,7%▼ 29,6%
Tháng 792,3%64,5%▼ 30,1%
Tháng 890,6%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%82,2%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 656
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–BNA64 100,0%
  2. BNA–CMH61 96,7%
  3. MSY–BWI58 96,6%
  4. BWI–BDL58 91,4%
  5. SMF–STL57 82,5%
  6. DCA–MKE42 87,2%
  7. BWI–DJT42 81,0%
  8. IND–BWI37 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville 636 -2,8 phút 100,0% 64
BNA CMH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 543 0,5 phút 96,7% 61
MSY BWI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.607 0,5 phút 96,6% 58
BWI BDL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Bradley 455 4,1 phút 91,4% 58
SMF STL Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.695 8,7 phút 82,5% 57
DCA MKE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.019 0,2 phút 87,2% 42
BWI DJT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.425 12,3 phút 81,0% 42
IND BWI Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 828 8,0 phút 86,1% 37
STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.306 20,6 phút 68,6% 35
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 13,1 phút 84,4% 32
DEN BWI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.394 9,6 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 29 72,4% 2
tháng 2/2025 20 20 70,0% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 38 38 94,7% 0
tháng 7/2025 39 39 92,3% 0
tháng 8/2025 32 32 90,6% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 23 23 91,3% 0
tháng 11/2025 30 29 100,0% 1
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 35 35 91,4% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…