AA1466

AA1466 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 826––
Tháng 957––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235210▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%77,8%▲ 7,4%
Tháng 280,8%57,1%▼ 29,3%
Tháng 387,3%41,4%▼ 52,6%
Tháng 496,6%83,3%▼ 13,7%
Tháng 590,3%77,4%▼ 14,3%
Tháng 644,8%60,0%▲ 33,8%
Tháng 741,9%50,0%▲ 19,2%
Tháng 842,3%––
Tháng 973,7%––
Tháng 1063,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%63,9%▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 710
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLT117 75,7%
  2. DCA–CHS83 74,7%
  3. LAS–PHX71 56,3%
  4. CHS–DCA57 79,0%
  5. CLT–BOS45 86,1%
  6. STT–CLT44 88,6%
  7. DFW–PHX36 81,8%
  8. ORD–STL32 37,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 14,0 phút 75,7% 117
DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston 715 9,6 phút 74,7% 83
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 22,9 phút 56,3% 71
CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 715 14,6 phút 79,0% 57
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 4,9 phút 86,1% 45
STT CLT Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.449 12,3 phút 88,6% 44
DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.393 22,6 phút 81,8% 36
ORD STL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 415 50,6 phút 37,5% 32
PVD DCA Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 573 -5,9 phút 96,8% 31
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 8,4 phút 87,1% 31
MIA AUS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.772 11,2 phút 71,0% 31
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 35,1 phút 41,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 29 28 67,9% 1
tháng 1/2025 30 29 72,4% 1
tháng 2/2025 28 26 80,8% 2
tháng 3/2025 55 55 87,3% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 44,8% 1
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 26 26 42,3% 0
tháng 9/2025 57 57 73,7% 0
tháng 10/2025 36 36 63,9% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 30 27 77,8% 3
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 31 29 41,4% 2
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 30 30 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…