ICAO AAL

American Airlines

Tháng 7/2026 American Airlines khai thác 108.177 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 15,8 triệu lượt khách và 46.305 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 699.580 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 1,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 190.74688.437▼ 2,5%
Tháng 285.56488.029▲ 2,9%
Tháng 3101.261102.786▲ 1,5%
Tháng 499.019101.399▲ 2,4%
Tháng 5103.198106.493▲ 3,2%
Tháng 6103.291104.259▲ 0,9%
Tháng 7105.940108.177▲ 2,1%
Tháng 8100.676––
Tháng 990.931––
Tháng 10100.840–đang tích luỹ
Tháng 1194.295––
Tháng 1299.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)689.019699.580▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

312 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.393.17212.169.048▼ 1,8%
Tháng 211.575.37812.119.957▲ 4,7%
Tháng 314.118.68714.602.586▲ 3,4%
Tháng 413.740.31213.844.483▲ 0,8%
Tháng 514.736.52215.037.288▲ 2,0%
Tháng 615.302.73915.375.576▲ 0,5%
Tháng 715.879.16915.838.431▼ 0,3%
Tháng 814.832.561––
Tháng 912.993.992––
Tháng 1014.471.094–đang tích luỹ
Tháng 1112.840.002––
Tháng 1214.030.877––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97.745.97998.987.369▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

80.704 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 133.19733.615▲ 1,3%
Tháng 233.82839.601▲ 17,1%
Tháng 342.08947.722▲ 13,4%
Tháng 438.13545.574▲ 19,5%
Tháng 539.59949.531▲ 25,1%
Tháng 640.47746.589▲ 15,1%
Tháng 744.65646.305▲ 3,7%
Tháng 840.501––
Tháng 937.891––
Tháng 1041.827–đang tích luỹ
Tháng 1140.149––
Tháng 1242.271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)271.981308.937▲ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.762 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 154,6%55,1%▲ 0,9%
Tháng 260,9%57,4%▼ 5,8%
Tháng 359,9%56,0%▼ 6,5%
Tháng 480,5%78,8%▼ 2,2%
Tháng 564,3%70,4%▲ 9,5%
Tháng 665,9%63,3%▼ 4,0%
Tháng 766,0%66,0%▼ 0,1%
Tháng 877,4%100,0%▲ 29,3%
Tháng 978,2%77,0%▼ 1,5%
Tháng 1081,6%81,4%▼ 0,3%
Tháng 1160,7%––
Tháng 1263,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)68,9%70,5%▲ 2,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 14062▲ 55,0%
Tháng 23799▲ 167,6%
Tháng 32864▲ 128,6%
Tháng 4220,0%
Tháng 562▼ 66,7%
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 8140▼ 100,0%
Tháng 981▼ 87,5%
Tháng 10220▼ 100,0%
Tháng 1165––
Tháng 1273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)162233▲ 43,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

31 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1390447▲ 14,6%
Tháng 2339369▲ 8,8%
Tháng 3330396▲ 20,0%
Tháng 4300181▼ 39,7%
Tháng 5311201▼ 35,4%
Tháng 6300180▼ 40,0%
Tháng 731047▼ 84,8%
Tháng 83105▼ 98,4%
Tháng 9306114▼ 62,7%
Tháng 1035359▼ 83,3%
Tháng 11553––
Tháng 12552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)3.2491.999▼ 38,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2.976 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.729.45615.348.234▼ 2,4%
Tháng 214.773.34715.258.213▲ 3,3%
Tháng 317.508.84117.859.668▲ 2,0%
Tháng 417.156.22817.586.967▲ 2,5%
Tháng 517.899.93918.511.095▲ 3,4%
Tháng 617.969.47818.161.335▲ 1,1%
Tháng 718.467.98918.837.327▲ 2,0%
Tháng 817.536.029––
Tháng 915.779.403––
Tháng 1017.463.742–đang tích luỹ
Tháng 1116.317.098––
Tháng 1217.285.814––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.505.278121.562.839▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

86.072 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%79,3%▲ 0,6%
Tháng 278,4%79,4%▲ 1,4%
Tháng 380,6%81,8%▲ 1,4%
Tháng 480,1%78,7%▼ 1,7%
Tháng 582,3%81,2%▼ 1,3%
Tháng 685,2%84,7%▼ 0,6%
Tháng 786,0%84,1%▼ 2,2%
Tháng 884,6%––
Tháng 982,3%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,7%––
Tháng 1281,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%81,3%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 95.721 92.948 101.471 99.098 103.358 103.738 106.731 102.792 94.459 101.508 92.873 96.294
2025 90.746 85.564 101.261 99.019 103.198 103.291 105.940 100.676 90.931 100.840 94.295 99.476
2026 88.437 88.029 102.786 101.399 106.493 104.259 108.177

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AA2496DFW–PDX6 chặng69,5%1.290
AA2679DFW–SRQ6 chặng68,4%1.286
AA2693RDU–DFW9 chặng70,7%1.281
AA1820ONT–DFW6 chặng76,5%1.277
AA777DFW–LAS2 chặng68,0%1.276
AA2655PDX–DFW5 chặng72,3%1.261
AA420DEN–DFW2 chặng73,6%1.251
AA9DFW–ABQ4 chặng63,4%1.243
Xem cả 2.951 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DFW–LAXSân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay quốc tế Los Angeles10514.607
DFW–LASSân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay quốc tế Harry Reid6613.699
DFW–MIASân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay quốc tế Miami10813.499
DFW–PHXSân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor12713.382
DFW–ORDSân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay quốc tế O'Hare11213.024
DFW–LGASân bay quốc tế Dallas-Fort Worth · Sân bay LaGuardia8512.980
CLT–MCOSân bay quốc tế Charlotte/Douglas · Sân bay quốc tế Orlando8912.643
CLT–DFWSân bay quốc tế Charlotte/Douglas · Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth7812.164
Danh mục đường bayTổng cộng 534 cặp sân bay

Tính từ 2.951 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:007,1phút · 58.743 chuyến ghi nhận · 57.430 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,7phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.767.419American Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0081,8%13,1 phút5.4465.565
01:0082,9%9,6 phút793808
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,1%7,1 phút57.43058.743
06:0090,7%8,2 phút123.472126.040
07:0088,5%9,0 phút139.199141.687
08:0085,4%10,8 phút133.314135.464
09:0082,2%13,7 phút87.56088.872
10:0079,6%14,5 phút100.499102.037
11:0077,8%16,4 phút105.086106.575
12:0074,4%20,5 phút94.39296.011
13:0073,4%20,6 phút98.27499.810
14:0070,9%22,8 phút93.72895.481
15:0068,5%24,6 phút93.04094.944
16:0068,7%24,7 phút91.52293.523
17:0066,9%27,0 phút101.683104.330
18:0064,4%28,8 phút102.299105.025
19:0063,6%28,7 phút96.57099.514
20:0063,0%27,9 phút74.26076.264
21:0066,5%25,4 phút58.31159.966
22:0068,5%23,7 phút54.88856.266
23:0077,1%16,3 phút20.10520.494

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,9%21,4 phút253.675260.304
Thứ Ba79,6%15,2 phút239.042244.204
Thứ Tư78,9%14,8 phút242.007245.446
Thứ Năm75,4%18,7 phút255.044259.202
Thứ Sáu75,1%19,4 phút254.442258.734
Thứ Bảy75,0%19,2 phút231.074236.086
Chủ Nhật71,7%23,6 phút256.587263.443

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,0%16,8 phút142.204151.860
T279,9%14,1 phút140.176142.662
T376,3%18,5 phút164.202167.183
T477,6%15,5 phút164.868166.799
T575,6%18,1 phút172.230174.863
T669,0%26,7 phút167.506171.883
T765,5%31,4 phút172.047177.052
T870,3%24,9 phút81.42183.024
T979,4%15,3 phút76.37377.306
T1080,5%12,9 phút141.000141.608
T1181,0%12,7 phút153.422155.583
T1275,5%18,8 phút156.422157.596

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,1% 1.309.633
  • Trễ trên 15 phút 23,9% 422.238
  • Bị huỷ 2,0% 35.548
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, American Airlines tiêu thụ 336.721.222 gallon Mỹ nhiên liệu (209.038.509 cho chuyến nội địa, 127.682.713 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.283.032 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 1278.869.028276.939.013▼ 0,7%
Tháng 2256.064.802267.142.621▲ 4,3%
Tháng 3307.521.043314.831.176▲ 2,4%
Tháng 4300.446.044306.556.679▲ 2,0%
Tháng 5318.230.445330.354.769▲ 3,8%
Tháng 6329.235.631336.721.222▲ 2,3%
Tháng 7341.095.600––
Tháng 8324.394.079––
Tháng 9286.849.135––
Tháng 10307.721.824–đang tích luỹ
Tháng 11281.366.519––
Tháng 12309.446.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.790.366.9931.832.545.480▲ 2,4%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…