Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
79.868 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Khởi hành đúng giờ
81,4% tháng 10/2025trên 59 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 12/2024 tháng 4/2025 tháng 7/2025 tháng 10/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
59 tháng 10/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 12/2024 tháng 4/2025 tháng 7/2025 tháng 10/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
0 tháng 10/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 12/2024 tháng 4/2025 tháng 7/2025 tháng 10/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
2.733 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
7 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 5/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:007,0phút · 59.526 lượt ghi nhận · 58.203 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,0phút05:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận1.763.958American Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
27,013,50,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
140.75170.3760
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
82,9%
12,1 phút
5.395
5.509
01:00
83,5%
9,6 phút
721
733
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
91,3%
7,0 phút
58.203
59.526
06:00
91,0%
7,9 phút
122.224
124.691
07:00
88,8%
8,6 phút
138.321
140.751
08:00
85,8%
10,2 phút
134.852
136.999
09:00
82,7%
13,2 phút
88.454
89.779
10:00
80,3%
13,7 phút
101.631
103.152
11:00
78,4%
15,8 phút
104.706
106.183
12:00
75,4%
19,4 phút
93.962
95.534
13:00
74,6%
19,2 phút
97.491
98.965
14:00
72,1%
21,4 phút
93.495
95.166
15:00
70,0%
22,9 phút
91.159
92.937
16:00
70,0%
22,9 phút
91.422
93.345
17:00
68,3%
25,3 phút
100.805
103.291
18:00
65,7%
27,0 phút
102.356
104.949
19:00
64,9%
26,9 phút
97.099
99.937
20:00
64,5%
26,1 phút
74.437
76.374
21:00
67,8%
24,0 phút
58.757
60.352
22:00
70,1%
21,9 phút
54.357
55.685
23:00
78,5%
14,6 phút
19.725
20.100
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
22,611,30,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
264.880132.4400
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
75,0%
19,9 phút
255.466
261.684
Thứ Ba
80,7%
14,1 phút
240.497
244.945
Thứ Tư
79,9%
13,9 phút
239.691
243.266
Thứ Năm
76,4%
17,6 phút
253.515
257.982
Thứ Sáu
75,9%
18,4 phút
252.884
257.326
Thứ Bảy
76,0%
18,1 phút
229.258
233.875
Chủ Nhật
72,5%
22,6 phút
258.261
264.880
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
31,515,70,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
172.40686.2030
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
79,1%
16,6 phút
139.569
149.074
th2
79,9%
14,0 phút
137.595
140.038
th3
76,3%
18,5 phút
161.167
164.109
th4
77,6%
15,5 phút
162.204
164.124
th5
75,5%
18,2 phút
169.784
172.406
th6
68,8%
26,7 phút
165.448
169.798
th7
65,5%
31,5 phút
83.864
86.801
th8
70,3%
24,9 phút
80.515
82.105
th9
80,9%
13,3 phút
155.240
156.714
th10
81,2%
12,4 phút
169.339
170.641
th11
81,0%
12,7 phút
151.154
153.295
th12
75,5%
18,8 phút
153.693
154.853
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ75,1%1.324.176
Trễ trên 15 phút23,0%405.396
Bị huỷ1,9%34.386
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-08-31 → 2025-10-25
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:00-45,7phút · 637 lượt ghi nhận · 606 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất213,0phút22:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận3.763American Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
167,360,8-45,7
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.3006500
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
148
154
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
0,5%
167,3 phút
223
252
18:00
0,0%
114,8 phút
302
308
19:00
49,5%
64,4 phút
370
440
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
117
259
21:00
82,7%
-32,7 phút
364
408
22:00
75,4%
-45,7 phút
606
637
23:00
86,6%
25,3 phút
1.227
1.300
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
42,721,30,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5482740
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
65,2%
9,0 phút
471
530
Thứ Ba
69,4%
10,6 phút
480
532
Thứ Tư
67,0%
3,0 phút
485
548
Thứ Năm
62,8%
29,9 phút
465
535
Thứ Sáu
63,4%
42,7 phút
494
540
Thứ Bảy
65,1%
30,0 phút
470
532
Chủ Nhật
68,8%
16,0 phút
497
546
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
67,711,4-44,9
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5532770
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
55,1%
63,7 phút
385
447
th2
57,0%
49,5 phút
270
369
th3
56,3%
67,7 phút
332
396
th4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
179
181
th5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
201
th6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
177
180
th7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
th9
78,2%
66,0 phút
412
421
th10
81,2%
16,0 phút
389
411
th11
60,9%
39,6 phút
488
553
th12
63,1%
-44,9 phút
479
552
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ58,9%2.218
Trễ trên 15 phút30,4%1.144
Bị huỷ10,7%401
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.