Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Douala ngày 14/10/2026

Sân bay quốc tế Douala có 45 chuyến bay ngày 14/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 40,0%
  2. Ethiopian Airlines 13,3%
  3. Air Peace 8,9%
  4. RwandAir 8,9%
  5. Royal Air Maroc 4,4%
  6. Bemidji Airlines 4,4%
  7. Air Cote d'Ivoire 4,4%
  8. Brussels Airlines 4,4%

Tỷ trọng trong 45 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Yaoundé Nsimalen International Airport 24,4%
  2. Libreville Leon M'ba International Airport 15,6%
  3. Addis Ababa Bole International Airport 11,1%
  4. Bangui M'Poko International Airport 6,7%
  5. N'Djamena International Airport 6,7%
  6. Lomé–Tokoin International Airport 6,7%
  7. Malabo International Airport 6,7%
  8. Murtala Muhammed International Airport 4,4%

Tỷ trọng trong 45 chuyến được liệt kê của ngày này.

45 trong 45
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:20 ET963 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 21:45 00:20 00:24 +4 Đã hạ cánh
00:35 AH5350 Air Algérie Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 00:35 00:43 — +8 Đã cất cánh
01:05 TK667 Turkish Airlines Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 01:05 01:28 — +23 Đã cất cánh
01:20 ET962 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 01:20 01:49 — +29 Đã cất cánh
03:10 AT285 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 20:55 03:10 03:03 -7 Đã hạ cánh
04:10 AT285 Royal Air Maroc Đến Bangui M'Poko International Airport BGF 04:10 04:05 — -5 Đã cất cánh
07:15 QC202 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 07:15 — — Theo lịch
08:00 QC222 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 08:00 — — Theo lịch
08:50 CH900 Bemidji Airlines Từ N'Djamena International Airport NDJ 07:00 08:50 — Nguồn không báo
09:15 QC203 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 08:30 09:15 — Theo lịch
09:30 CH901 Bemidji Airlines Đến N'Djamena International Airport NDJ 09:30 — — Theo lịch
09:30 HF807 Air Cote d'Ivoire Đến Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 09:30 10:02 — +32 Đã cất cánh
09:30 P47720 Air Peace Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 08:00 09:30 09:46 +16 Đã hạ cánh
09:45 KP39 ALL / N/A Từ N'Djamena International Airport NDJ 07:55 09:45 09:49 +4 Đã hạ cánh
10:00 KP35 ALL / N/A Từ Bangui M'Poko International Airport BGF 08:15 10:00 09:40 -20 Đã hạ cánh
10:10 P47720 Air Peace Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 10:10 — — Theo lịch
10:25 KP39 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:25 10:47 — +22 Đã cất cánh
10:40 KP35 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:40 10:30 — -10 Đã cất cánh
11:00 QC232 ALL / N/A Đến N'Gaoundéré Airport NGE 11:00 — — Theo lịch
11:10 WB210 RwandAir Từ Kigali International Airport KGL 08:00 11:10 11:28 +18 Đã hạ cánh
12:10 WB210 RwandAir Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 12:10 12:37 — +27 Đã cất cánh
12:30 C8776 Cargolux Italia Đến Malabo International Airport SSG 12:30 12:41 — +11 Đã cất cánh
13:25 ET923 Ethiopian Airlines Từ Malabo International Airport SSG 12:40 13:25 13:27 +2 Đã hạ cánh
13:30 P47721 Air Peace Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 12:10 13:30 13:05 -25 Đã hạ cánh
14:10 P47721 Air Peace Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 14:10 14:28 — +18 Đã cất cánh
14:15 QC223 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 13:30 14:15 — Theo lịch
14:25 ET923 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 14:25 14:43 — +18 Đã cất cánh
14:25 QC233 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 13:40 14:25 — Nguồn không báo
15:05 WB211 RwandAir Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 14:00 15:05 14:59 -6 Đã hạ cánh
16:00 J7284 ALL / N/A Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 15:00 16:00 16:16 +16 Đã hạ cánh
16:05 KP34 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:20 16:05 16:08 +3 Đã hạ cánh
16:05 WB211 RwandAir Đến Kigali International Airport KGL 16:05 16:21 — +16 Đã cất cánh
16:45 J7284 ALL / N/A Đến Port Harcourt International Airport PHC 16:45 16:40 — -5 Đã cất cánh
16:45 KP34 ALL / N/A Đến Bangui M'Poko International Airport BGF 16:45 17:00 — +15 Đã cất cánh
17:55 SN369 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 11:50 17:55 18:11 +16 Đã hạ cánh
18:30 J7249 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 17:30 18:30 17:53 -37 Đã hạ cánh
19:00 QC206 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:00 — — Theo lịch
19:15 J7249 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 19:15 18:59 — -16 Đã cất cánh
19:15 SN369 Brussels Airlines Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:15 19:26 — +11 Đã cất cánh
20:25 HF802 Air Cote d'Ivoire Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:40 20:25 — Đã huỷ
20:30 ET3905 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 18:00 20:30 20:24 -6 Đã hạ cánh
20:40 AF848 Air France Từ Malabo International Airport SSG 19:55 20:40 — Theo lịch
21:15 QC207 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 20:30 21:15 — Theo lịch
21:30 ET3904 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 21:30 22:39 — +69 Đã cất cánh
22:40 AF848 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 22:40 23:22 — +42 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…