RwandAir
OpenSky ghi được 31 chuyến bay đi và đến của RwandAir trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
31 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 31 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 13/13 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — RwandAir mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 2 | 17 |
| 16/10/2026 | 3 | 17 |
| 15/10/2026 | 2 | 17 |
| 14/10/2026 | 2 | 17 |
| 13/10/2026 | 3 | 16 |
| 12/10/2026 | 2 | 14 |
| 11/10/2026 | 3 | 13 |
| 10/10/2026 | 2 | |
| 9/10/2026 | 3 | |
| 8/10/2026 | 2 | |
| 7/10/2026 | 1 | |
| 6/10/2026 | 1 | |
| 18/9/2026 | 1 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
3 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
890 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| WB464 | NBO–KGL4 chặng | 81,0% | 86 |
| WB112 | KGL–LUN5 chặng | 57,5% | 61 |
| WB108 | KGL–JNB8 chặng | 52,5% | 52 |
| WB440 | DAR–KGL3 chặng | 86,4% | 52 |
| WB445 | MBA–ZNZ2 chặng | 85,2% | 46 |
| WB202 | KGL–LOS3 chặng | 44,7% | 44 |
| WB444 | ZNZ–MBA2 chặng | 62,5% | 43 |
| WB453 | NBO–KGL | 69,4% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| KGL–NBOSân bay quốc tế Kigali · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 5 | 244 |
| EBB–KGLSân bay quốc tế Entebbe · Sân bay quốc tế Kigali | 4 | 158 |
| BJM–KGLSân bay quốc tế Bujumbura · Sân bay quốc tế Kigali | 2 | 79 |
| KGL–LHRSân bay quốc tế Kigali · Sân bay Heathrow | 2 | 72 |
| JNB–KGLSân bay quốc tế OR Tambo · Sân bay quốc tế Kigali | 1 | 42 |
| KGL–LOSSân bay quốc tế Kigali · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 1 | 38 |
Tính từ 21 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.