ICAO ICV

Cargolux Italia

Tháng 7/2025 Cargolux Italia khai thác 32 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 2.637 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 201 chuyến bay khai thác (1–7/2025).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 11722▲ 29,4%
Tháng 22010▼ 50,0%
Tháng 3–41–
Tháng 42631▲ 19,2%
Tháng 52329▲ 26,1%
Tháng 63436▲ 5,9%
Tháng 73432▼ 5,9%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1023––
Tháng 1124––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 4/2013.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2012Chuyến bay khai thác 2013So cùng kỳ
Tháng 1106▼ 40,0%
Tháng 298▼ 11,1%
Tháng 3128▼ 33,3%
Tháng 4116▼ 45,5%
Tháng 59––
Tháng 69––
Tháng 710––
Tháng 84––
Tháng 98––
Tháng 1010––
Tháng 119––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4228▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
15/10/202617
13/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
1/10/202617
29/9/202617
27/9/202617
24/9/202617
22/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
17/9/202617
15/9/202617
13/9/202617
12/9/202617
10/9/202617
8/9/202617
6/9/202617
5/9/202617
3/9/202617
1/9/202617
30/8/202617
29/8/202617

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 11.3151.824▲ 38,8%
Tháng 21.528825▼ 46,0%
Tháng 3–3.370–
Tháng 41.8012.676▲ 48,5%
Tháng 51.7842.421▲ 35,8%
Tháng 62.4322.830▲ 16,4%
Tháng 72.3292.637▲ 13,2%
Tháng 82.311––
Tháng 92.099––
Tháng 101.888––
Tháng 111.979––
Tháng 122.313––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 4/2013.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2012Tấn hàng hoá 2013So cùng kỳ
Tháng 1267436▲ 63,4%
Tháng 2306442▲ 44,5%
Tháng 3421548▲ 30,2%
Tháng 4519475▼ 8,4%
Tháng 5550––
Tháng 6534––
Tháng 7684––
Tháng 8215––
Tháng 9457––
Tháng 10525––
Tháng 11499––
Tháng 12554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.5131.902▲ 25,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 12/2014.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2013Chuyến khởi hành đúng giờ 2014So cùng kỳ
Tháng 1–40,0%–
Tháng 2–0,0%–
Tháng 3–0,0%–
Tháng 4–50,0%–
Tháng 5–14,3%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–50,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–100,0%–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2021.

0 tháng 11/2021

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

72 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2021.

3 tháng 11/2021

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 14 16 20 19 16 18 17 21 29 26 41
2024 17 20 26 23 34 34 29 25 23 24 29
2025 22 10 41 31 29 36 32

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…