Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Douala ngày 12/10/2026

Sân bay quốc tế Douala có 46 chuyến bay ngày 12/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 47,8%
  2. Ethiopian Airlines 8,7%
  3. Royal Air Maroc 8,7%
  4. Air Algérie 4,3%
  5. Turkish Airlines 4,3%
  6. CemAir 4,3%
  7. Air Cote d'Ivoire 4,3%
  8. Bemidji Airlines 4,3%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Yaoundé Nsimalen International Airport 30,4%
  2. Libreville Leon M'ba International Airport 10,9%
  3. Bangui M'Poko International Airport 10,9%
  4. Addis Ababa Bole International Airport 8,7%
  5. Malabo International Airport 6,5%
  6. Nnamdi Azikiwe International Airport 4,3%
  7. N'Djamena International Airport 4,3%
  8. Lomé–Tokoin International Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

46 trong 46
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:20 ET963 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 21:45 00:20 00:29 +9 Đã hạ cánh
01:20 ET962 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 01:20 01:53 — +33 Đã cất cánh
02:15 AH5348 Air Algérie Từ Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 00:55 02:15 02:33 +18 Đã hạ cánh
02:20 TK675 Turkish Airlines Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 01:35 02:20 02:03 -17 Đã hạ cánh
03:15 AH5348 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 03:15 03:28 — +13 Đã cất cánh
03:30 TK675 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 03:30 03:39 — +9 Đã cất cánh
05:35 AT509 Royal Air Maroc Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 04:55 05:35 05:16 -19 Đã hạ cánh
06:35 AT509 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 06:35 06:47 — +12 Đã cất cánh
07:10 QC310 ALL / N/A Đến Maya-Maya International Airport BZV 07:10 — — Theo lịch
07:15 5Z202 CemAir Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 07:15 07:32 — +17 Đã cất cánh
07:15 QC202 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 07:15 — — Theo lịch
08:00 QC222 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 08:00 07:59 — -1 Đã cất cánh
09:15 QC203 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 08:30 09:15 — Theo lịch
09:30 HF807 Air Cote d'Ivoire Đến Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 09:30 — — Nguồn không báo
09:45 J7232 ALL / N/A Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 08:45 09:45 09:59 +14 Đã hạ cánh
09:50 CH900 Bemidji Airlines Từ N'Djamena International Airport NDJ 08:00 09:50 — Nguồn không báo
10:00 KP35 ALL / N/A Từ Bangui M'Poko International Airport BGF 08:15 10:00 09:45 -15 Đã hạ cánh
10:15 J7232 ALL / N/A Đến Malabo International Airport SSG 10:15 10:28 — +13 Đã cất cánh
10:15 QC212 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 10:15 — — Theo lịch
10:30 CH901 Bemidji Airlines Đến N'Djamena International Airport NDJ 10:30 — — Theo lịch
10:40 KP35 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:40 10:43 — +3 Đã cất cánh
11:40 J7283 ALL / N/A Từ Malabo International Airport SSG 11:15 11:40 12:24 +44 Đã hạ cánh
12:05 ET953 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 09:40 12:05 12:36 +31 Đã hạ cánh
12:15 J7283 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 12:15 12:51 — +36 Đã cất cánh
13:10 QC311 ALL / N/A Từ Antonio Agostinho-Neto International Airport PNR 11:25 13:10 — Theo lịch
13:35 WB212 RwandAir Từ Bangui M'Poko International Airport BGF 11:55 13:35 12:48 -47 Đã hạ cánh
13:40 ET952 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 13:40 13:57 — +17 Đã cất cánh
14:15 QC223 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 13:30 14:15 — Theo lịch
14:25 WB213 RwandAir Đến Bangui M'Poko International Airport BGF 14:25 14:22 — -3 Đã cất cánh
15:30 QC306 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 15:30 16:43 — +73 Đã cất cánh
16:05 KP34 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:20 16:05 16:00 -5 Đã hạ cánh
16:45 KP34 ALL / N/A Đến Bangui M'Poko International Airport BGF 16:45 16:57 — +12 Đã cất cánh
17:00 QC213 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 16:15 17:00 — Theo lịch
17:55 AT4082 Royal Air Maroc Từ Bangui M'Poko International Airport BGF 16:15 17:55 — Theo lịch
17:55 SN369 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 11:50 17:55 17:53 -2 Đã hạ cánh
19:00 5Z206 CemAir Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:00 19:31 — +31 Đã cất cánh
19:00 QC206 ALL / N/A Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:00 — — Theo lịch
19:10 AT4082 Royal Air Maroc Đến Al Massira Airport AGA 19:10 19:58 — +48 Đã cất cánh
19:15 SN369 Brussels Airlines Đến Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:15 19:23 — +8 Đã cất cánh
20:25 HF802 Air Cote d'Ivoire Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 19:40 20:25 20:30 +5 Đã hạ cánh
20:40 AF848 Air France Từ Malabo International Airport SSG 19:55 20:40 — Theo lịch
21:15 QC207 ALL / N/A Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 20:30 21:15 — Theo lịch
21:20 J7292 ALL / N/A Từ Bata International Airport BSG 20:30 21:20 20:52 -28 Đã hạ cánh
22:00 J7237 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 22:00 21:30 — -30 Đã cất cánh
22:40 AF848 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 22:40 00:16 — +96 Đã cất cánh
23:15 QC307 ALL / N/A Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 22:15 23:15 — Nguồn không báo

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…