WN954

WN954 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 50 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Islip. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13640▲ 11,1%
Tháng 23344▲ 33,3%
Tháng 32437▲ 54,2%
Tháng 44831▼ 35,4%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 67137▼ 47,9%
Tháng 77340▼ 45,2%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)343260▼ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%71,8%▼ 19,2%
Tháng 278,1%50,0%▼ 36,0%
Tháng 354,2%61,1%▲ 12,8%
Tháng 479,2%83,9%▲ 5,9%
Tháng 563,8%77,4%▲ 21,4%
Tháng 662,0%56,8%▼ 8,4%
Tháng 765,8%35,9%▼ 45,4%
Tháng 857,5%––
Tháng 944,1%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,3%62,4%▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 865
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–ISP60 56,7%
  2. MCO–BNA58 71,4%
  3. DEN–LAS58 56,9%
  4. MCO–BUF50 82,0%
  5. BUF–DEN50 68,0%
  6. LAS–PHX42 61,9%
  7. BOS–DEN41 85,4%
  8. ISP–MIA35 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BWI ISP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur 353 20,9 phút 56,7% 60
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 14,1 phút 71,4% 58
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 31,2 phút 56,9% 58
MCO BUF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 1.630 11,7 phút 82,0% 50
BUF DEN Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Denver 2.182 15,7 phút 68,0% 50
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 16,0 phút 61,9% 42
BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver 2.816 15,9 phút 85,4% 41
ISP MIA Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Miami 1.795 32,4 phút 60,0% 35
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 48,3 phút 39,4% 34
HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.538 12,0 phút 76,5% 34
TPA AUS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.490 25,8 phút 59,4% 33
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 31,4 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 49 49 79,6% 0
tháng 1/2025 36 36 88,9% 0
tháng 2/2025 33 32 78,1% 1
tháng 3/2025 24 24 54,2% 0
tháng 4/2025 48 48 79,2% 0
tháng 5/2025 58 58 63,8% 0
tháng 6/2025 71 71 62,0% 0
tháng 7/2025 73 73 65,8% 0
tháng 8/2025 40 40 57,5% 0
tháng 9/2025 34 34 44,1% 0
tháng 10/2025 42 42 66,7% 0
tháng 11/2025 30 28 82,1% 2
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 40 39 71,8% 1
tháng 2/2026 44 44 50,0% 0
tháng 3/2026 37 36 61,1% 1
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 37 37 56,8% 0
tháng 7/2026 40 39 35,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…