WN850

WN850 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12835▲ 25,0%
Tháng 22433▲ 37,5%
Tháng 33042▲ 40,0%
Tháng 43320▼ 39,4%
Tháng 53318▼ 45,5%
Tháng 63128▼ 9,7%
Tháng 73132▲ 3,2%
Tháng 875––
Tháng 982––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210208▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%90,9%▼ 5,7%
Tháng 2100,0%86,2%▼ 13,8%
Tháng 390,0%64,3%▼ 28,6%
Tháng 469,7%45,0%▼ 35,4%
Tháng 563,6%33,3%▼ 47,6%
Tháng 693,6%21,4%▼ 77,1%
Tháng 790,3%37,5%▼ 58,5%
Tháng 877,0%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%54,1%▼ 37,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 735
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH115 99,1%
  2. MCI–MCO61 93,4%
  3. BNA–JAX59 84,8%
  4. BNA–CMH57 28,1%
  5. MCO–PIT57 66,7%
  6. BWI–BOS55 92,2%
  7. HOU–LAS42 76,2%
  8. PIT–RSW33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 28 28 96,4% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 33 33 69,7% 0
tháng 5/2025 33 33 63,6% 0
tháng 6/2025 31 31 93,6% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 75 74 77,0% 1
tháng 9/2025 82 82 78,1% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 35 33 90,9% 2
tháng 2/2026 33 29 86,2% 4
tháng 3/2026 42 42 64,3% 0
tháng 4/2026 20 20 45,0% 0
tháng 5/2026 18 18 33,3% 0
tháng 6/2026 28 28 21,4% 0
tháng 7/2026 32 32 37,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…