WN748

WN748 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Tampa. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 37335▼ 52,1%
Tháng 44031▼ 22,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 64234▼ 19,0%
Tháng 75035▼ 30,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302224▼ 25,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 285,7%89,3%▲ 4,2%
Tháng 386,3%48,6%▼ 43,7%
Tháng 475,0%71,0%▼ 5,4%
Tháng 571,0%58,1%▼ 18,2%
Tháng 676,2%70,6%▼ 7,4%
Tháng 762,0%88,6%▲ 42,9%
Tháng 854,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1161,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%72,8%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 744
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–TPA85 90,4%
  2. STL–MSY60 65,0%
  3. HNL–SAN58 89,7%
  4. MCO–MDW58 67,2%
  5. AUS–FLL58 70,7%
  6. LAS–AUS55 61,8%
  7. DEN–OMA42 83,3%
  8. BNA–BWI42 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 25 25 88,0% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 35 35 85,7% 0
tháng 3/2025 73 73 86,3% 0
tháng 4/2025 40 40 75,0% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 42 42 76,2% 0
tháng 7/2025 50 50 62,0% 0
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 26 26 61,5% 0
tháng 12/2025 27 27 66,7% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 35 35 48,6% 0
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 34 34 70,6% 0
tháng 7/2026 35 35 88,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…