WN743
WN743 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 40 | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 53 | 67 | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | 33 | 38 | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 27 | 32 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 267 | ▲ 14,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,0% | 87,2% | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 69,4% | ▼ 25,2% |
| Tháng 3 | 81,1% | 76,6% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 93,9% | 55,3% | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 96,3% | 29,0% | ▼ 69,9% |
| Tháng 6 | 93,1% | 61,5% | ▼ 33,9% |
| Tháng 7 | 96,8% | 39,3% | ▼ 59,4% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,1% | – | – |
| Tháng 12 | 51,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,0% | 59,8% | ▼ 35,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 778
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 61,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 51,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 67 | 64 | 76,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 31 | 29,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 39,3% | 0 |