WN734

WN734 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 32733▲ 22,2%
Tháng 42948▲ 65,5%
Tháng 53153▲ 71,0%
Tháng 62240▲ 81,8%
Tháng 72341▲ 78,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191294▲ 53,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,4%▼ 14,6%
Tháng 2100,0%88,6%▼ 11,4%
Tháng 392,6%57,6%▼ 37,8%
Tháng 486,2%68,1%▼ 21,0%
Tháng 571,0%29,4%▼ 58,6%
Tháng 659,1%38,5%▼ 34,9%
Tháng 759,1%29,3%▼ 50,5%
Tháng 889,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%56,7%▼ 30,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 726
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL123 99,2%
  2. STL–PIT58 79,3%
  3. MCI–DAL50 54,2%
  4. LAX–MDW49 28,6%
  5. BUR–SJC46 80,0%
  6. OAK–DEN43 57,1%
  7. MCO–DAL42 90,5%
  8. ABQ–DAL41 82,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -2,6 phút 99,2% 123
STL PIT Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Pittsburgh 889 6,3 phút 79,3% 58
MCI DAL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay Dallas Love 743 25,6 phút 54,2% 50
LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.812 33,9 phút 28,6% 49
BUR SJC Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế San Jose 477 5,6 phút 80,0% 46
OAK DEN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Denver 1.537 27,6 phút 57,1% 43
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 7,3 phút 90,5% 42
ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love 933 5,4 phút 82,5% 41
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 25,6 phút 57,6% 33
DAL SMF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Sacramento 2.317 30,1 phút 40,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 22 22 59,1% 0
tháng 7/2025 23 22 59,1% 1
tháng 8/2025 29 29 89,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 51 49 79,6% 2
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 43 41 85,4% 2
tháng 2/2026 36 35 88,6% 1
tháng 3/2026 33 33 57,6% 0
tháng 4/2026 48 47 68,1% 1
tháng 5/2026 53 51 29,4% 2
tháng 6/2026 40 39 38,5% 1
tháng 7/2026 41 41 29,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…