WN534
WN534 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Santa Ana. Trong 848 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 848 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 32,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68 | 30 | ▼ 55,9% |
| Tháng 2 | 59 | 28 | ▼ 52,5% |
| Tháng 3 | 41 | 35 | ▼ 14,6% |
| Tháng 4 | 48 | 42 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 54 | 45 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 48 | 32 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 364 | 243 | ▼ 33,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,2% | 86,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 87,9% | 82,1% | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 90,0% | 60,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 79,2% | 71,4% | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 74,1% | 88,6% | ▲ 19,7% |
| Tháng 6 | 64,6% | 34,4% | ▼ 46,8% |
| Tháng 7 | 38,6% | 16,1% | ▼ 58,3% |
| Tháng 8 | 45,5% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,7% | 62,8% | ▼ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 841
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 68 | 68 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 59 | 58 | 87,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 41 | 40 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 44 | 38,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 45,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 44 | 88,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 34,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 16,1% | 0 |