WN441
WN441 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Atlanta. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 722 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202636▲ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 65 | 22 | ▼ 66,2% |
| Tháng 5 | 81 | 23 | ▼ 71,6% |
| Tháng 6 | 35 | 32 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 302 | 172 | ▼ 43,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 50,0% | ▼ 48,2% |
| Tháng 2 | 89,3% | 88,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 93,6% | 58,6% | ▼ 37,3% |
| Tháng 4 | 85,5% | 81,8% | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 81,3% | 82,6% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 88,6% | 40,6% | ▼ 54,1% |
| Tháng 7 | 90,3% | 41,7% | ▼ 53,9% |
| Tháng 8 | 94,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 78,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,3% | 63,4% | ▼ 29,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 714
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 65 | 62 | 85,5% | 3 |
| tháng 5/2025 | 81 | 80 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 52 | 84,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 40,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 36 | 36 | 41,7% | 0 |