WN342
WN342 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Kansas City. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,0%trên 829 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/2026118▲ 237,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 38 | 38 | 0,0% |
| Tháng 5 | 38 | 39 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 36 | 105 | ▲ 191,7% |
| Tháng 7 | 35 | 118 | ▲ 237,1% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 385 | ▲ 63,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 88,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 71,4% | 40,7% | ▼ 43,0% |
| Tháng 3 | 83,9% | 54,8% | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 73,7% | 60,5% | ▼ 17,8% |
| Tháng 5 | 81,6% | 51,3% | ▼ 37,1% |
| Tháng 6 | 72,2% | 56,3% | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 62,9% | 55,1% | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 68,4% | – | – |
| Tháng 9 | 58,8% | – | – |
| Tháng 10 | 87,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 93,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,9% | 58,2% | ▼ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 823
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 60,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 51,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 105 | 103 | 56,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 118 | 118 | 55,1% | 0 |