WN3221
WN3221 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Albuquerque. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,1%trên 724 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 11,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 27 | 9 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 6 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 152 | ▼ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 87,5% | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 52,6% | 89,5% | ▲ 70,0% |
| Tháng 3 | 79,3% | 90,0% | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 77,8% | 100,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 76,9% | 100,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 44,1% | 37,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 7 | 59,4% | 17,9% | ▼ 69,9% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,9% | – | – |
| Tháng 10 | 34,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,5% | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,3% | 74,6% | ▲ 14,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 720
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 79 | 79 | 74,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 44,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 32 | 59,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 55 | 55 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 34,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 17,9% | 2 |