WN3087

WN3087 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Fort Lauderdale. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22418▼ 25,0%
Tháng 34230▼ 28,6%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 63719▼ 48,6%
Tháng 73918▼ 53,8%
Tháng 812––
Tháng 98––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219177▼ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%63,3%▼ 28,8%
Tháng 282,6%52,9%▼ 35,9%
Tháng 371,4%44,8%▼ 37,2%
Tháng 474,1%86,2%▲ 16,4%
Tháng 568,2%96,8%▲ 41,9%
Tháng 686,1%68,4%▼ 20,5%
Tháng 794,9%83,3%▼ 12,2%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%70,8%▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 536
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–FLL92 73,3%
  2. ITO–HNL64 81,3%
  3. LAS–SAT58 98,3%
  4. BWI–DAL47 57,8%
  5. HOU–LGB43 97,6%
  6. MSY–BNA42 73,8%
  7. LGB–PHX35 82,9%
  8. OAK–SNA34 73,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCI FLL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 2.000 13,5 phút 73,3% 92
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 5,1 phút 81,3% 64
LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio 1.718 -2,2 phút 98,3% 58
BWI DAL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay Dallas Love 1.942 23,3 phút 57,8% 47
HOU LGB Sân bay William P. Hobby – Sân bay Long Beach 2.207 0,6 phút 97,6% 43
MSY BNA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Nashville 759 13,4 phút 73,8% 42
LGB PHX Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 570 7,1 phút 82,9% 35
OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne 597 11,9 phút 73,5% 34
STL LGB Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Long Beach 2.539 12,5 phút 72,7% 33
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 39,4 phút 41,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 26 26 65,4% 0
tháng 12/2024 29 29 51,7% 0
tháng 1/2025 28 27 88,9% 1
tháng 2/2025 24 23 82,6% 1
tháng 3/2025 42 42 71,4% 0
tháng 4/2025 27 27 74,1% 0
tháng 5/2025 22 22 68,2% 0
tháng 6/2025 37 36 86,1% 1
tháng 7/2025 39 39 94,9% 0
tháng 8/2025 12 12 83,3% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 18 17 52,9% 1
tháng 3/2026 30 29 44,8% 1
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 18 18 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…