WN3014

WN3014 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11733▲ 94,1%
Tháng 221210,0%
Tháng 31949▲ 157,9%
Tháng 42731▲ 14,8%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63065▲ 116,7%
Tháng 73172▲ 132,3%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176297▲ 68,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%96,8%▲ 10,6%
Tháng 257,1%85,7%▲ 50,0%
Tháng 394,7%40,8%▼ 56,9%
Tháng 470,4%87,1%▲ 23,8%
Tháng 541,9%96,2%▲ 129,3%
Tháng 686,7%49,2%▼ 43,2%
Tháng 777,4%72,9%▼ 5,9%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1057,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1292,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%75,5%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 671
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH61 82,0%
  2. DAL–SDF58 79,0%
  3. BWI–MCI58 53,5%
  4. SAN–FAT50 98,0%
  5. BNA–MCI47 93,3%
  6. BOI–LAS46 80,4%
  7. LAX–OAK42 81,0%
  8. DAL–DCA34 21,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 12,2 phút 82,0% 61
DAL SDF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louisville 1.166 15,6 phút 79,0% 58
BWI MCI Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Kansas City 1.552 28,1 phút 53,5% 58
SAN FAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 505 -3,4 phút 98,0% 50
BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City 790 4,2 phút 93,3% 47
BOI LAS Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Harry Reid 837 10,4 phút 80,4% 46
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 7,8 phút 81,0% 42
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 72,7 phút 21,2% 34
DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia 2.219 62,2 phút 24,2% 33
HOU MEM Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Memphis 780 16,5 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 59,1% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 17 16 87,5% 1
tháng 2/2025 21 21 57,1% 0
tháng 3/2025 19 19 94,7% 0
tháng 4/2025 27 27 70,4% 0
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 47 47 57,5% 0
tháng 11/2025 32 32 75,0% 0
tháng 12/2025 40 40 92,5% 0
tháng 1/2026 33 31 96,8% 2
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 49 49 40,8% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 65 65 49,2% 0
tháng 7/2026 72 70 72,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…