WN298
WN298 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 930 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,7%trên 930 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202632▼ 68,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này44
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 4 | 47 | 42 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 53 | 46 | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 99 | 31 | ▼ 68,7% |
| Tháng 7 | 101 | 32 | ▼ 68,3% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 391 | 263 | ▼ 32,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,9% | 82,9% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 81,5% | 94,4% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 80,9% | 57,1% | ▼ 29,3% |
| Tháng 5 | 71,2% | 47,8% | ▼ 32,8% |
| Tháng 6 | 59,8% | 32,3% | ▼ 46,0% |
| Tháng 7 | 63,9% | 51,6% | ▼ 19,3% |
| Tháng 8 | 78,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 47,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 63,0% | ▼ 19,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 920
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 52 | 71,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 99 | 97 | 59,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 101 | 97 | 63,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 47,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 47,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 32 | 31 | 51,6% | 1 |