WN284

WN284 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Phoenix. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 35143▼ 15,7%
Tháng 44633▼ 28,3%
Tháng 54133▼ 19,5%
Tháng 64368▲ 58,1%
Tháng 74474▲ 68,2%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283310▲ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%74,2%▼ 23,2%
Tháng 2100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 380,4%76,7%▼ 4,5%
Tháng 495,5%87,9%▼ 7,9%
Tháng 573,2%81,8%▲ 11,8%
Tháng 669,8%55,2%▼ 20,9%
Tháng 784,1%65,8%▼ 21,8%
Tháng 881,5%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%75,8%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 808
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–PHX120 97,5%
  2. HNL–SAN64 93,8%
  3. PHX–DEN57 76,8%
  4. AUS–BNA50 88,0%
  5. STL–MSP42 88,1%
  6. AMA–DAL42 85,7%
  7. MDW–TPA33 78,1%
  8. MCI–MCO30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 -0,5 phút 97,5% 120
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 2,6 phút 93,8% 64
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 12,3 phút 76,8% 57
AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville 1.215 4,2 phút 88,0% 50
STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 722 7,3 phút 88,1% 42
AMA DAL Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay Dallas Love 520 12,1 phút 85,7% 42
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 11,6 phút 78,1% 33
MCI MCO Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Orlando 1.726 5,9 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 30 29 96,6% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 51 51 80,4% 0
tháng 4/2025 46 44 95,5% 2
tháng 5/2025 41 41 73,2% 0
tháng 6/2025 43 43 69,8% 0
tháng 7/2025 44 44 84,1% 0
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 43 43 76,7% 0
tháng 4/2026 33 33 87,9% 0
tháng 5/2026 33 33 81,8% 0
tháng 6/2026 68 67 55,2% 1
tháng 7/2026 74 73 65,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…