WN277
WN277 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Boston. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202659▲ 90,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 32 | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 33 | 40 | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 36 | 45 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 226 | 296 | ▲ 31,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 96,9% | ▲ 22,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 82,4% | ▼ 17,7% |
| Tháng 3 | 80,7% | 58,1% | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 60,6% | 90,0% | ▲ 48,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 91,1% | ▲ 36,7% |
| Tháng 6 | 76,7% | 48,2% | ▼ 37,2% |
| Tháng 7 | 77,4% | 40,7% | ▼ 47,5% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 94,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 92,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 72,5% | ▼ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 768
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 36 | 88,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 94,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 39 | 38 | 92,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 58,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 48,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 59 | 59 | 40,7% | 0 |