WN2699
WN2699 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Houston – Memphis. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202633▲ 26,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 28 | 58 | ▲ 107,1% |
| Tháng 5 | 28 | 64 | ▲ 128,6% |
| Tháng 6 | 25 | 38 | ▲ 52,0% |
| Tháng 7 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 270 | ▲ 37,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 85,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 90,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 75,8% | 76,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 64,3% | 86,2% | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 57,1% | 78,1% | ▲ 36,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 55,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 64,0% | 39,4% | ▼ 38,5% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 70,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,3% | 73,0% | ▲ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 705
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 33 | 75,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 64 | 64 | 78,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 39,4% | 0 |