WN2604
WN2604 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Phoenix. Trong 490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 490 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202628▲ 3,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 25 | ▲ 31,6% |
| Tháng 2 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 3 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 153 | 187 | ▲ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,7% | 72,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 77,8% | 88,2% | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 81,8% | 85,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 68,0% | 40,0% | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 37,5% | 32,3% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 60,0% | 53,9% | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 55,6% | 85,7% | ▲ 54,3% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,9% | 65,4% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 485
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.549 | 36,1 phút | 38,9% | 91 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 1,1 phút | 91,2% | 57 |
| DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario | 1.316 | 8,0 phút | 84,2% | 57 |
| MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.913 | 27,1 phút | 57,7% | 52 |
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 8,4 phút | 74,0% | 50 |
| LAS FAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 416 | 5,3 phút | 80,5% | 41 |
| PIT SRQ Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.472 | 6,5 phút | 87,2% | 40 |
| TPA MDW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.607 | 8,5 phút | 87,1% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 37,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |