1.472 km · Nội địa

Pittsburgh (PIT) – Sarasota Bradenton (SRQ)

Tháng 7/2026 có 48 chuyến bay khai thác giữa Pittsburgh và Sarasota Bradenton, tính cả hai chiều; 85,4% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 146460,0%
Tháng 26460▼ 6,3%
Tháng 311998▼ 17,6%
Tháng 47054▼ 22,9%
Tháng 548480,0%
Tháng 65846▼ 20,7%
Tháng 76048▼ 20,0%
Tháng 840––
Tháng 924––
Tháng 1068–đang tích luỹ
Tháng 1168––
Tháng 1271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)465400▼ 14,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%63,0%▼ 21,6%
Tháng 273,4%81,7%▲ 11,3%
Tháng 382,4%71,4%▼ 13,3%
Tháng 490,0%85,2%▼ 5,3%
Tháng 591,7%87,5%▼ 4,6%
Tháng 682,8%84,8%▲ 2,4%
Tháng 775,0%85,4%▲ 13,9%
Tháng 880,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1086,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%79,9%▼ 2,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Allegiant Air 53,7%
  2. Southwest Airlines 46,3%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

PIT → SRQ

Chuyến theo lịch
626
Chuyến khai thác
612
Bị huỷ
14 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
82,2%

SRQ → PIT

Chuyến theo lịch
626
Chuyến khai thác
610
Bị huỷ
16 · 2,6%
Tỷ lệ đúng giờ
79,2%

PIT → SRQ và SRQ → PIT tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 672 53,7% 79,1% 8
Southwest Airlines WN 580 46,3% 82,6% 22

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận1.252PIT–SRQ

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 21 · 21 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 51 · 51 chuyến ghi nhận · 51 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 39 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 84 · 84 chuyến ghi nhận · 83 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 85 · 85 chuyến ghi nhận · 81 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 157 · 157 chuyến ghi nhận · 151 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 94 · 94 chuyến ghi nhận · 89 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 158 · 158 chuyến ghi nhận · 154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 67 · 67 chuyến ghi nhận · 67 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 101 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 83 · 83 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 51 · 51 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8384
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8185
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151157
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110114
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8994
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154158
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6767
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5051
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 112 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 81,1% · 240 chuyến ghi nhận · 238 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 82,7% · 340 chuyến ghi nhận · 330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 76,3% · 300 chuyến ghi nhận · 291 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 112 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 11,0 phút · 240 chuyến ghi nhận · 238 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 8,6 phút · 340 chuyến ghi nhận · 330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 12,2 phút · 300 chuyến ghi nhận · 291 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 240 · 240 chuyến ghi nhận · 238 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 340 · 340 chuyến ghi nhận · 330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 300 · 300 chuyến ghi nhận · 291 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—108112
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—115116
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3030
Thứ Năm81,1%11,0 phút238240
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—110114
Thứ Bảy82,7%8,6 phút330340
Chủ Nhật76,3%12,2 phút291300

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 chuyến ghi nhận · 92 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 77,4% · 220 chuyến ghi nhận · 217 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 108 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 98 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 110 chuyến ghi nhận · 109 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 chuyến ghi nhận · 92 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 12,3 phút · 220 chuyến ghi nhận · 217 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 108 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 98 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 110 chuyến ghi nhận · 109 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 92 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 220 · 220 chuyến ghi nhận · 217 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 106 · 106 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 106 · 106 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 110 · 110 chuyến ghi nhận · 109 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9296
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T377,4%12,3 phút217220
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—104106
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—90106
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—9498
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—109110

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,8% 986
  • Trễ trên 15 phút 18,8% 236
  • Bị huỷ 2,4% 30
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
WN2604 PIT → SRQ 40 87,2%
WN2673 SRQ → PIT 40 77,5%
WN3945 SRQ → PIT 33 87,5%
WN4530 SRQ → PIT 33 58,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 48 −20,0% 0 85,4%
tháng 6/2026 46 −20,7% 2 84,8%
tháng 5/2026 48 +0,0% 0 87,5%
tháng 4/2026 54 −22,9% 0 85,2%
tháng 3/2026 98 −17,6% 2 71,4%
tháng 2/2026 60 −6,3% 0 81,7%
tháng 1/2026 46 +0,0% 4 63,0%
tháng 12/2025 71 +86,8% 1 80,3%
tháng 11/2025 68 +161,5% 0 83,8%
tháng 10/2025 68 +209,1% 0 86,8%
tháng 9/2025 24 0 66,7%
tháng 8/2025 40 0 80,0%
tháng 7/2025 60 0 75,0%
tháng 6/2025 58 0 82,8%
tháng 5/2025 48 0 91,7%
tháng 4/2025 70 0 90,0%
tháng 3/2025 119 1 82,4%
tháng 2/2025 64 0 73,4%
tháng 1/2025 46 0 80,4%
tháng 12/2024 38 0 52,6%
tháng 11/2024 26 4 100,0%
tháng 10/2024 22 16 95,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…