WN2673
WN2673 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Kahului. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 665 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 2 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 3 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 156 | 246 | ▲ 57,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,9% | 83,9% | ▲ 95,7% |
| Tháng 2 | 87,5% | 88,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 90,5% | 60,0% | ▼ 33,7% |
| Tháng 4 | 92,9% | 86,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 83,3% | 72,9% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 64,5% | 81,0% | ▲ 25,6% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 91,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 79,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,2% | 80,9% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 664
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OAK OGG Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Kahului | 3.777 | 15,7 phút | 72,1% | 61 |
| TUL DAL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay Dallas Love | 383 | 0,3 phút | 93,1% | 58 |
| BNA MSY Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 759 | -3,0 phút | 98,3% | 58 |
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | 0,2 phút | 91,3% | 47 |
| SRQ PIT Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.472 | 9,7 phút | 77,5% | 40 |
| DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan | 2.816 | 15,9 phút | 57,6% | 33 |
| SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego | 773 | 6,2 phút | 87,5% | 32 |
| RDU BWI Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 411 | 3,3 phút | 93,6% | 31 |
| MCO OMA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Eppley | 1.949 | 16,9 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 72,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |