WN2586

WN2586 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Wichita. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 34031▼ 22,5%
Tháng 43235▲ 9,4%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 6302▼ 93,3%
Tháng 7311▼ 96,8%
Tháng 823––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218164▼ 24,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%96,8%▲ 15,2%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 377,5%96,8%▲ 24,9%
Tháng 496,8%71,4%▼ 26,2%
Tháng 5100,0%67,5%▼ 32,5%
Tháng 690,0%50,0%▼ 44,4%
Tháng 787,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 891,3%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%83,2%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 616
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ICT68 86,6%
  2. FLL–MDW62 96,8%
  3. STL–MIA61 86,9%
  4. MCO–MSY54 98,2%
  5. ICT–PHX42 83,3%
  6. DEN–MDW42 97,6%
  7. BUR–PHX42 72,5%
  8. LAS–DEN39 51,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 50 50 90,0% 0
tháng 12/2024 42 42 78,6% 0
tháng 1/2025 26 25 84,0% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 40 40 77,5% 0
tháng 4/2025 32 31 96,8% 1
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 28 75,0% 2
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 35 35 71,4% 0
tháng 5/2026 40 40 67,5% 0
tháng 6/2026 2 2 50,0% 0
tháng 7/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…