WN2583
WN2583 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Washington. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 777 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202645▼ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 66 | ▲ 112,9% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 46 | 41 | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 47 | 45 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 244 | 289 | ▲ 18,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 86,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 96,4% | 80,6% | ▼ 16,5% |
| Tháng 3 | 96,8% | 87,2% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 48,4% | ▼ 39,5% |
| Tháng 5 | 77,4% | 41,9% | ▼ 45,8% |
| Tháng 6 | 84,8% | 58,5% | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 95,7% | 75,6% | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 68,3% | – | – |
| Tháng 9 | 74,4% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,1% | 68,4% | ▼ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 772
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 92,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 47 | 47 | 95,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 66 | 66 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |