WN2415

WN2415 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Austin – Las Vegas. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 32635▲ 34,6%
Tháng 44551▲ 13,3%
Tháng 54657▲ 23,9%
Tháng 63432▼ 5,9%
Tháng 73230▼ 6,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229264▲ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%96,7%▲ 11,9%
Tháng 285,7%89,3%▲ 4,2%
Tháng 384,0%91,4%▲ 8,8%
Tháng 480,0%68,6%▼ 14,2%
Tháng 576,1%56,1%▼ 26,2%
Tháng 664,7%90,6%▲ 40,1%
Tháng 765,6%90,0%▲ 37,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1060,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%83,3%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 673
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAS61 62,3%
  2. LIH–HNL58 93,0%
  3. MCO–BNA58 89,7%
  4. PHX–BWI57 61,4%
  5. BWI–MHT57 70,2%
  6. BNA–PHX57 84,2%
  7. LAX–OAK42 95,2%
  8. STL–ATL41 73,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 4 50,0% 2
tháng 11/2024 16 15 80,0% 1
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 25 22 86,4% 3
tháng 2/2025 21 21 85,7% 0
tháng 3/2025 26 25 84,0% 1
tháng 4/2025 45 45 80,0% 0
tháng 5/2025 46 46 76,1% 0
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 32 32 65,6% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 23 23 60,9% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 35 35 91,4% 0
tháng 4/2026 51 51 68,6% 0
tháng 5/2026 57 57 56,1% 0
tháng 6/2026 32 32 90,6% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…