WN2283

WN2283 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Denver. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22644▲ 69,2%
Tháng 33532▼ 8,6%
Tháng 42338▲ 65,2%
Tháng 52139▲ 85,7%
Tháng 6329▼ 71,9%
Tháng 7355▼ 85,7%
Tháng 836––
Tháng 935––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197198▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 280,0%84,1%▲ 5,1%
Tháng 382,9%48,4%▼ 41,6%
Tháng 469,6%79,0%▲ 13,5%
Tháng 571,4%89,7%▲ 25,6%
Tháng 668,8%100,0%▲ 45,5%
Tháng 779,4%100,0%▲ 25,9%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1146,2%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%81,7%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 609
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DEN91 88,8%
  2. SLC–LAS58 94,8%
  3. HOU–LGB42 95,2%
  4. BOS–BNA42 50,0%
  5. BNA–DEN42 78,6%
  6. AUS–TPA39 69,2%
  7. DAL–DEN34 72,7%
  8. MDW–MSP33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 4,6 phút 88,8% 91
SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid 592 -0,4 phút 94,8% 58
HOU LGB Sân bay William P. Hobby – Sân bay Long Beach 2.207 -0,3 phút 95,2% 42
BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville 1.514 33,4 phút 50,0% 42
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 14,6 phút 78,6% 42
AUS TPA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tampa 1.490 14,1 phút 69,2% 39
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 18,4 phút 72,7% 34
MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 560 19,3 phút 75,8% 33
FLL BNA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Nashville 1.278 45,3 phút 37,5% 33
MDW SAN Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế San Diego 2.776 4,9 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 22 22 77,3% 0
tháng 12/2024 17 17 94,1% 0
tháng 1/2025 25 24 100,0% 1
tháng 2/2025 26 25 80,0% 1
tháng 3/2025 35 35 82,9% 0
tháng 4/2025 23 23 69,6% 0
tháng 5/2025 21 21 71,4% 0
tháng 6/2025 32 32 68,8% 0
tháng 7/2025 35 34 79,4% 1
tháng 8/2025 36 36 83,3% 0
tháng 9/2025 35 35 100,0% 0
tháng 10/2025 37 37 86,5% 0
tháng 11/2025 26 26 46,2% 0
tháng 12/2025 29 29 44,8% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 44 44 84,1% 0
tháng 3/2026 32 31 48,4% 1
tháng 4/2026 38 38 79,0% 0
tháng 5/2026 39 39 89,7% 0
tháng 6/2026 9 9 100,0% 0
tháng 7/2026 5 5 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…