WN2273

WN2273 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New York. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1927▲ 200,0%
Tháng 2224▲ 1.100,0%
Tháng 33235▲ 9,4%
Tháng 42631▲ 19,2%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 62341▲ 78,3%
Tháng 72144▲ 109,5%
Tháng 842––
Tháng 942––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)135233▲ 72,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 144,4%74,1%▲ 66,7%
Tháng 250,0%70,8%▲ 41,7%
Tháng 387,5%55,9%▼ 36,1%
Tháng 492,3%90,3%▼ 2,2%
Tháng 586,4%96,8%▲ 12,1%
Tháng 645,0%43,9%▼ 2,4%
Tháng 757,1%54,6%▼ 4,5%
Tháng 871,4%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,1%69,5%▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 604
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LGA64 67,2%
  2. HNL–OGG58 96,6%
  3. DAL–MSY56 73,2%
  4. LAS–SNA50 76,0%
  5. LAS–MDW50 40,0%
  6. OAK–PSP42 88,1%
  7. DAL–MCI36 51,5%
  8. DEN–PHX33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 14,1 phút 67,2% 64
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -2,4 phút 96,6% 58
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 15,1 phút 73,2% 56
LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne 365 6,6 phút 76,0% 50
LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.442 35,1 phút 40,0% 50
OAK PSP Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Palm Springs 673 5,4 phút 88,1% 42
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 27,8 phút 51,5% 36
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 5,3 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 21 21 66,7% 0
tháng 1/2025 9 9 44,4% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 22 22 86,4% 0
tháng 6/2025 23 20 45,0% 3
tháng 7/2025 21 21 57,1% 0
tháng 8/2025 42 42 71,4% 0
tháng 9/2025 42 42 71,4% 0
tháng 10/2025 42 42 85,7% 0
tháng 11/2025 29 27 66,7% 2
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 27 27 74,1% 0
tháng 2/2026 24 24 70,8% 0
tháng 3/2026 35 34 55,9% 1
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 41 41 43,9% 0
tháng 7/2026 44 44 54,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…