WN2183

WN2183 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 562 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1930▲ 233,3%
Tháng 2735▲ 400,0%
Tháng 31732▲ 88,2%
Tháng 42719▼ 29,6%
Tháng 53119▼ 38,7%
Tháng 63847▲ 23,7%
Tháng 73953▲ 35,9%
Tháng 815––
Tháng 912––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168235▲ 39,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%82,8%▼ 6,9%
Tháng 2100,0%67,7%▼ 32,3%
Tháng 382,4%89,7%▲ 8,9%
Tháng 4100,0%94,7%▼ 5,3%
Tháng 596,8%100,0%▲ 3,3%
Tháng 635,1%29,8%▼ 15,2%
Tháng 720,5%35,9%▲ 74,8%
Tháng 873,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1055,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%71,5%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 556
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL58 96,6%
  2. DAL–COS51 30,0%
  3. PHX–IND47 80,4%
  4. SAT–ELP41 78,1%
  5. TPA–MCI33 90,0%
  6. SAN–LAS33 36,4%
  7. EUG–SMF32 96,9%
  8. MCO–BNA30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 1,5 phút 96,6% 58
DAL COS Sân bay Dallas Love – Sân bay Colorado Springs 969 56,6 phút 30,0% 51
PHX IND Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.390 8,2 phút 80,4% 47
SAT ELP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế El Paso 797 12,9 phút 78,1% 41
TPA MCI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Kansas City 1.687 1,6 phút 90,0% 33
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 25,5 phút 36,4% 33
EUG SMF Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Sacramento 619 -5,2 phút 96,9% 32
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 31,3 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 50,0% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 14 14 57,1% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 17 17 82,4% 0
tháng 4/2025 27 27 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 38 37 35,1% 1
tháng 7/2025 39 39 20,5% 0
tháng 8/2025 15 15 73,3% 0
tháng 9/2025 12 12 100,0% 0
tháng 10/2025 29 29 55,2% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 35 34 67,7% 1
tháng 3/2026 32 29 89,7% 3
tháng 4/2026 19 19 94,7% 0
tháng 5/2026 19 19 100,0% 0
tháng 6/2026 47 47 29,8% 0
tháng 7/2026 53 53 35,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…