WN2174

WN2174 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12834▲ 21,4%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 43135▲ 12,9%
Tháng 53035▲ 16,7%
Tháng 63420▼ 41,2%
Tháng 73617▼ 52,8%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222200▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%87,5%▼ 9,1%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 373,0%53,3%▼ 26,9%
Tháng 473,3%62,9%▼ 14,3%
Tháng 563,3%60,0%▼ 5,3%
Tháng 687,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 783,3%64,7%▼ 22,3%
Tháng 839,1%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1047,6%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1265,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%72,1%▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 645
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ATL113 91,1%
  2. BOS–BWI61 86,4%
  3. HOU–BNA58 92,9%
  4. DEN–PHX57 73,2%
  5. MIA–BNA50 54,0%
  6. MCO–RDU39 56,4%
  7. LAS–SAN36 71,4%
  8. MDW–MEM33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 4,7 phút 91,1% 113
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 8,9 phút 86,4% 61
HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville 1.078 1,0 phút 92,9% 58
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 15,3 phút 73,2% 57
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 20,5 phút 54,0% 50
MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 862 36,1 phút 56,4% 39
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 18,5 phút 71,4% 36
MDW MEM Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Memphis 774 48,6 phút 53,1% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 26 26 100,0% 0
tháng 3/2025 37 37 73,0% 0
tháng 4/2025 31 30 73,3% 1
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 34 32 87,5% 2
tháng 7/2025 36 36 83,3% 0
tháng 8/2025 23 23 39,1% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 42 42 47,6% 0
tháng 11/2025 32 31 71,0% 1
tháng 12/2025 45 44 65,9% 1
tháng 1/2026 34 32 87,5% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 35 35 60,0% 0
tháng 6/2026 20 20 80,0% 0
tháng 7/2026 17 17 64,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…