WN2148

WN2148 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Las Vegas. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12948▲ 65,5%
Tháng 23237▲ 15,6%
Tháng 35722▼ 61,4%
Tháng 45628▼ 50,0%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)293227▼ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%95,7%▲ 41,1%
Tháng 293,8%81,1%▼ 13,5%
Tháng 367,9%68,2%▲ 0,5%
Tháng 476,8%64,3%▼ 16,3%
Tháng 581,1%41,9%▼ 48,3%
Tháng 671,4%93,3%▲ 30,7%
Tháng 787,1%96,8%▲ 11,1%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1064,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%77,3%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 721
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABQ–LAS64 93,8%
  2. MCO–BNA61 85,3%
  3. ITO–HNL58 98,3%
  4. SAT–PHX58 93,1%
  5. BNA–OKC58 48,3%
  6. DAL–LAS57 82,1%
  7. AUS–HOU47 93,6%
  8. BWI–SAV34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 95,0% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 29 28 67,9% 1
tháng 2/2025 32 32 93,8% 0
tháng 3/2025 57 56 67,9% 1
tháng 4/2025 56 56 76,8% 0
tháng 5/2025 53 53 81,1% 0
tháng 6/2025 35 35 71,4% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 34 34 64,7% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 48 47 95,7% 1
tháng 2/2026 37 37 81,1% 0
tháng 3/2026 22 22 68,2% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 41,9% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…