WN2093

WN2093 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Oakland. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14530▼ 33,3%
Tháng 23721▼ 43,2%
Tháng 33419▼ 44,1%
Tháng 43325▼ 24,2%
Tháng 53426▼ 23,5%
Tháng 62134▲ 61,9%
Tháng 71735▲ 105,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221190▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,6%100,0%▲ 32,3%
Tháng 266,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 397,1%79,0%▼ 18,7%
Tháng 493,9%88,0%▼ 6,3%
Tháng 597,1%92,3%▼ 4,9%
Tháng 676,2%97,1%▲ 27,4%
Tháng 764,7%82,4%▲ 27,3%
Tháng 866,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1051,4%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%89,8%▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 646
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–OAK71 72,9%
  2. CRP–HOU59 89,7%
  3. DEN–SAN56 75,9%
  4. SMF–MDW50 92,0%
  5. SMF–BUR50 98,0%
  6. HRL–AUS50 92,0%
  7. HOU–BWI47 97,7%
  8. MDW–PHL42 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 40 39 82,1% 1
tháng 12/2024 32 31 80,7% 1
tháng 1/2025 45 45 75,6% 0
tháng 2/2025 37 36 66,7% 1
tháng 3/2025 34 34 97,1% 0
tháng 4/2025 33 33 93,9% 0
tháng 5/2025 34 34 97,1% 0
tháng 6/2025 21 21 76,2% 0
tháng 7/2025 17 17 64,7% 0
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 35 35 51,4% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 30 27 100,0% 3
tháng 2/2026 21 20 90,0% 1
tháng 3/2026 19 19 79,0% 0
tháng 4/2026 25 25 88,0% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 34 34 97,1% 0
tháng 7/2026 35 34 82,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…