WN2022

WN2022 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Pittsburgh. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 3431▲ 675,0%
Tháng 42336▲ 56,5%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73931▼ 20,5%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186219▲ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%67,7%▼ 3,7%
Tháng 266,7%85,7%▲ 28,6%
Tháng 3100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 491,3%94,4%▲ 3,4%
Tháng 596,8%96,8%0,0%
Tháng 657,9%86,2%▲ 48,9%
Tháng 738,5%80,7%▲ 109,7%
Tháng 888,6%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%85,5%▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 633
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–PIT104 68,3%
  2. BWI–SRQ64 77,4%
  3. STL–MDW61 50,8%
  4. HNL–SAN58 94,8%
  5. MCO–STL58 75,9%
  6. MDW–AUS57 91,2%
  7. HOU–MAF50 91,8%
  8. CMH–DAL49 97,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 26 26 61,5% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 27 27 70,4% 0
tháng 2/2025 24 24 66,7% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 23 23 91,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 38 38 57,9% 0
tháng 7/2025 39 39 38,5% 0
tháng 8/2025 35 35 88,6% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 31 29 89,7% 2
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 32 31 96,8% 1
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…