WN2007

WN2007 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New Orleans. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 134340,0%
Tháng 23229▼ 9,4%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 42932▲ 10,3%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 63049▲ 63,3%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 842––
Tháng 944––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216258▲ 19,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%73,5%▼ 18,0%
Tháng 296,9%58,6%▼ 39,5%
Tháng 365,5%75,0%▲ 14,5%
Tháng 479,3%71,9%▼ 9,4%
Tháng 554,8%94,4%▲ 72,2%
Tháng 686,2%64,6%▼ 25,1%
Tháng 787,1%77,8%▼ 10,7%
Tháng 856,1%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1159,4%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%73,7%▼ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61▼ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 709
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MSY97 92,4%
  2. CHS–BWI61 88,1%
  3. IND–MCO58 63,8%
  4. HOU–HRL58 62,1%
  5. DEN–PHX57 84,2%
  6. HOU–LAX50 82,0%
  7. LAS–ELP42 66,7%
  8. BNA–TPA40 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 4,4 phút 92,4% 97
CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 761 3,9 phút 88,1% 61
IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando 1.336 20,5 phút 63,8% 58
HOU HRL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Valley 446 15,8 phút 62,1% 58
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 13,4 phút 84,2% 57
HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.233 7,6 phút 82,0% 50
LAS ELP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế El Paso 938 20,2 phút 66,7% 42
BNA TPA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tampa 987 8,2 phút 77,5% 40
BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia 1.228 36,4 phút 45,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 82,6% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 17 17 88,2% 0
tháng 1/2025 34 29 89,7% 5
tháng 2/2025 32 32 96,9% 0
tháng 3/2025 29 29 65,5% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 42 41 56,1% 1
tháng 9/2025 44 44 86,4% 0
tháng 10/2025 32 32 50,0% 0
tháng 11/2025 32 32 59,4% 0
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 34 34 73,5% 0
tháng 2/2026 29 29 58,6% 0
tháng 3/2026 24 24 75,0% 0
tháng 4/2026 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 36 36 94,4% 0
tháng 6/2026 49 48 64,6% 1
tháng 7/2026 54 54 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…