WN1980

WN1980 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Columbus. Trong 744 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22125▲ 19,0%
Tháng 33831▼ 18,4%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 68130▼ 63,0%
Tháng 78331▼ 62,7%
Tháng 835––
Tháng 926––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)308209▼ 32,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%93,6%▲ 23,3%
Tháng 295,0%68,0%▼ 28,4%
Tháng 371,1%79,3%▲ 11,6%
Tháng 469,0%60,0%▼ 13,0%
Tháng 548,2%64,5%▲ 34,0%
Tháng 665,4%33,3%▼ 49,1%
Tháng 771,6%32,3%▼ 54,9%
Tháng 871,4%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%61,6%▼ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 738
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–CMH105 86,4%
  2. LAX–PHX60 95,0%
  3. OAK–PHX58 60,3%
  4. HOU–ELP58 31,0%
  5. IND–AUS55 78,2%
  6. BWI–MCI49 77,6%
  7. PHX–ABQ42 95,2%
  8. MCI–MKE35 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.295 4,8 phút 86,4% 105
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 3,9 phút 95,0% 60
OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.039 13,6 phút 60,3% 58
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 34,4 phút 31,0% 58
IND AUS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.479 9,3 phút 78,2% 55
BWI MCI Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Kansas City 1.552 12,5 phút 77,6% 49
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 -1,5 phút 95,2% 42
MCI MKE Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế General Mitchell 700 6,8 phút 77,1% 35
DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando 1.224 85,1 phút 21,2% 35
DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.942 23,4 phút 58,8% 34
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 12,5 phút 69,7% 33
MKE MDW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Chicago Midway 130 28,5 phút 83,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 88,4% 0
tháng 12/2024 42 41 73,2% 1
tháng 1/2025 29 29 75,9% 0
tháng 2/2025 21 20 95,0% 1
tháng 3/2025 38 38 71,1% 0
tháng 4/2025 29 29 69,0% 0
tháng 5/2025 27 27 48,2% 0
tháng 6/2025 81 81 65,4% 0
tháng 7/2025 83 81 71,6% 2
tháng 8/2025 35 35 71,4% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 17 17 76,5% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 31 29 79,3% 2
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…