WN1933

WN1933 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22025▲ 25,0%
Tháng 34456▲ 27,3%
Tháng 41145▲ 309,1%
Tháng 5–43–
Tháng 61632▲ 100,0%
Tháng 71732▲ 88,2%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1233––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 285,0%80,0%▼ 5,9%
Tháng 384,1%96,4%▲ 14,7%
Tháng 490,9%45,2%▼ 50,2%
Tháng 5–16,3%–
Tháng 687,5%81,3%▼ 7,1%
Tháng 794,1%96,9%▲ 2,9%
Tháng 852,9%––
Tháng 941,2%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1278,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 403–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 588
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–BOS82 78,1%
  2. DAL–ATL69 56,1%
  3. HNL–OGG57 98,3%
  4. HOU–PHX55 76,4%
  5. BWI–STL41 77,5%
  6. TPA–BWI35 72,7%
  7. PDX–SJC33 97,0%
  8. OAK–DEN32 46,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW BOS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Logan 1.381 11,1 phút 78,1% 82
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 32,7 phút 56,1% 69
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -1,7 phút 98,3% 57
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 17,4 phút 76,4% 55
BWI STL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.185 9,2 phút 77,5% 41
TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.358 16,8 phút 72,7% 35
PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose 916 5,7 phút 97,0% 33
OAK DEN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Denver 1.537 26,9 phút 46,9% 32
DTW BNA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Nashville 735 0,4 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 16 16 81,3% 0
tháng 12/2024 37 37 64,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 44 44 84,1% 0
tháng 4/2025 11 11 90,9% 0
tháng 6/2025 16 16 87,5% 0
tháng 7/2025 17 17 94,1% 0
tháng 8/2025 18 17 52,9% 1
tháng 9/2025 17 17 41,2% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 40 38 79,0% 2
tháng 12/2025 33 32 78,1% 1
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 56 56 96,4% 0
tháng 4/2026 45 42 45,2% 3
tháng 5/2026 43 43 16,3% 0
tháng 6/2026 32 32 81,3% 0
tháng 7/2026 32 32 96,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…