WN192
WN192 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Orlando. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202660▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 30 | 38 | ▲ 26,7% |
| Tháng 5 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 6 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 7 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 264 | ▲ 54,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 62,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 50,0% | 92,3% | ▲ 84,6% |
| Tháng 3 | 93,1% | 79,3% | ▼ 14,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 79,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 87,5% | 82,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 93,3% | 88,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 90,0% | 91,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,0% | 82,2% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 716
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI MCO Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Orlando | 1.726 | 16,1 phút | 74,3% | 72 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 1,2 phút | 97,1% | 69 |
| DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 964 | 7,8 phút | 82,8% | 58 |
| ABQ MDW Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.801 | 4,0 phút | 93,0% | 57 |
| BWI CHS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charleston | 761 | 9,4 phút | 73,9% | 46 |
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 5,4 phút | 79,6% | 45 |
| ECP BNA Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Nashville | 647 | 0,2 phút | 93,2% | 44 |
| DEN MCO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Orlando | 2.486 | 4,4 phút | 92,9% | 42 |
| DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego | 1.899 | 6,7 phút | 87,9% | 34 |
| LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby | 2.233 | 2,4 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 54 | 88,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |