WN1844
WN1844 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Nashville. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 712 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 41 | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 18 | 55 | ▲ 205,6% |
| Tháng 3 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 4 | 27 | 12 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 26 | 1 | ▼ 96,2% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193 | 226 | ▲ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 90,2% | ▲ 27,2% |
| Tháng 2 | 72,2% | 78,2% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 83,3% | 84,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 77,8% | 83,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 92,6% | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 87,1% | 83,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 87,5% | ▲ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 707
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 51 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 50 | 78,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 78,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 58 | 84,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |