WN1791
WN1791 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Detroit. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 740 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 4 | 45 | 24 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 49 | 22 | ▼ 55,1% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 300 | 189 | ▼ 37,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 93,6% | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 88,6% | 96,4% | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 80,4% | 90,0% | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 88,9% | 66,7% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 77,6% | 54,6% | ▼ 29,7% |
| Tháng 6 | 32,3% | 61,5% | ▲ 90,8% |
| Tháng 7 | 36,7% | 75,0% | ▲ 104,5% |
| Tháng 8 | 95,7% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 69,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,4% | 76,8% | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 738
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 95,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |