WN1700
WN1700 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Diego. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 852 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202645▲ 32,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 45 | ▲ 73,1% |
| Tháng 2 | 43 | 35 | ▼ 18,6% |
| Tháng 3 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 27 | 41 | ▲ 51,9% |
| Tháng 5 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 6 | 33 | 43 | ▲ 30,3% |
| Tháng 7 | 34 | 45 | ▲ 32,4% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 65 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 224 | 281 | ▲ 25,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 84,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 76,7% | 85,7% | ▲ 11,7% |
| Tháng 3 | 75,8% | 50,0% | ▼ 34,0% |
| Tháng 4 | 92,6% | 90,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 89,3% | 91,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 87,9% | 59,5% | ▼ 32,3% |
| Tháng 7 | 55,9% | 60,0% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 63,1% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,9% | 74,5% | ▼ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 835
- Bị huỷ 2,0% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 10 | 80,0% | 9 |
| tháng 11/2024 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 60 | 78,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 65 | 65 | 63,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 49 | 91,8% | 4 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 43 | 42 | 59,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |