WN1677
WN1677 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Diego. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 764 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202648▲ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 42 | ▲ 180,0% |
| Tháng 2 | 9 | 36 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 33 | 44 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 32 | 33 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 7 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 280 | ▲ 54,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,2% | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 75,8% | 86,4% | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 54,8% | 35,5% | ▼ 35,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 56,5% | ▼ 32,2% |
| Tháng 7 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,5% | – | – |
| Tháng 12 | 49,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 69,4% | ▼ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 759
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 86 | 83 | 67,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 49,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 56,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |