WN1650
WN1650 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Washington. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 898 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202622▼ 73,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này44
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 13 | ▼ 73,5% |
| Tháng 2 | 37 | 25 | ▼ 32,4% |
| Tháng 3 | 69 | 30 | ▼ 56,5% |
| Tháng 4 | 44 | 37 | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 36 | 39 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 77 | 24 | ▼ 68,8% |
| Tháng 7 | 82 | 22 | ▼ 73,2% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 394 | 190 | ▼ 51,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,6% | 61,5% | ▼ 31,3% |
| Tháng 2 | 72,2% | 52,0% | ▼ 28,0% |
| Tháng 3 | 82,6% | 70,0% | ▼ 15,3% |
| Tháng 4 | 46,5% | 75,7% | ▲ 62,7% |
| Tháng 5 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 63,6% | 25,0% | ▼ 60,7% |
| Tháng 7 | 58,5% | 22,7% | ▼ 61,2% |
| Tháng 8 | 72,5% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 59,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,2% | 53,4% | ▼ 19,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 895
- Bị huỷ 0,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 89,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 37 | 36 | 72,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 69 | 69 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 43 | 46,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 77 | 77 | 63,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 82 | 82 | 58,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 59,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 22,7% | 0 |